ベトナム語で賛成・反対・保留を伝える表現

ベトナム語で賛成・反対・保留を伝える表現 仕事・赴任会話

ベトナム語で賛成・反対・保留を伝えるときは、単にđồng ý「賛成」またはkhông đồng ý「反対」と言うだけでなく、どの部分に同意するか、何を懸念しているか、どの条件なら賛成できるか、いつ判断できるかを示します。

業務上の反対は人への否定ではなく、案の費用、品質、期限、リスクに対する評価です。反対理由と代替案をセットにすると、議論を前へ進めやすくなります。

賛成・反対・保留の基本語彙

ベトナム語 意味
đồng ý 同意する・賛成する
nhất trí 意見が一致する・合意する
tán thành 支持する・賛成する
không đồng ý 同意しない
phản đối 反対する
ý kiến khác 異なる意見
lo ngại 懸念する
chưa quyết định まだ決定していない
tạm hoãn 一時保留・延期
cần thêm thông tin 追加情報が必要

đồng ýは一般的な同意、nhất tríは複数人の意見一致、phản đốiは明確な反対です。強さに差があるため、場面に合わせます。

基本フレーズ一覧

ベトナム語 日本語
Tôi đồng ý với phương án này. この案に賛成です
Tôi đồng ý về mục tiêu, nhưng chưa đồng ý về cách làm. 目的には賛成ですが方法には未同意です
Tôi có ý kiến khác. 別の意見があります
Tôi chưa thể đồng ý ở thời điểm này. 現時点では同意できません
Tôi lo ngại về chi phí. 費用を懸念しています
Tôi đề xuất một phương án khác. 別案を提案します
Tôi cần thêm thông tin trước khi quyết định. 決定前に追加情報が必要です
Xin tạm hoãn quyết định đến ngày mai. 決定を明日まで保留してください

反対を伝える前に、理解している点や共通目標を示すと、人格的な対立に見えにくくなります。

明確に賛成する

  • Tôi đồng ý với phương án này.:この案に賛成です
  • Tôi hoàn toàn đồng ý.:全面的に賛成です
  • Tôi nhất trí với đề xuất của chị Lan.:ランさんの提案に同意します
  • Phương án này phù hợp với mục tiêu.:この案は目的に合っています
  • Tôi ủng hộ việc triển khai ngay.:すぐ実施することを支持します

賛成後に、理由と次の行動を示します。「費用と期限のバランスが良いので賛成です」のように根拠を付けます。

条件付きで賛成する

  • Tôi đồng ý nếu chi phí không vượt quá ngân sách.:予算を超えないなら賛成です
  • Tôi có thể đồng ý với điều kiện có thêm thời gian kiểm tra.:追加確認時間があることを条件に賛成できます
  • Tôi đồng ý về mục tiêu, nhưng cần điều chỉnh cách thực hiện.:目的には賛成ですが方法の調整が必要です
  • Nếu khách hàng xác nhận, chúng ta có thể triển khai.:顧客確認があれば実施できます

条件を曖昧にせず、予算、期限、承認、品質基準を具体的にします。

部分的に賛成する

  • Tôi đồng ý với phần một, nhưng chưa đồng ý với phần hai.:1点目は賛成ですが2点目は未同意です
  • Tôi đồng ý về thời hạn, nhưng không đồng ý về phạm vi.:期限には賛成ですが範囲には反対です
  • Ý tưởng chính phù hợp, nhưng số liệu cần kiểm tra lại.:基本案は良いですが数値再確認が必要です
  • Tôi ủng hộ hướng đi này, nhưng cần giảm rủi ro.:方向性は支持しますがリスク低減が必要です

案全体を賛否の二択にせず、要素ごとに評価すると合意点を残せます。

柔らかく異なる意見を伝える

  • Tôi có ý kiến khác.:別の意見があります
  • Tôi nhìn vấn đề này hơi khác.:この問題を少し違って見ています
  • Tôi chưa hoàn toàn đồng ý.:全面的には同意していません
  • Tôi nghĩ chúng ta cần xem xét thêm.:さらに検討が必要だと思います
  • Cho phép tôi nêu một quan điểm khác.:別の見解を述べさせてください

「あなたは間違っている」ではなく、自分の見解として話します。

明確に反対する

  • Tôi không đồng ý với phương án này.:この案には同意しません
  • Tôi phản đối việc triển khai ngay.:すぐ実施することに反対です
  • Phương án này có rủi ro quá cao.:この案はリスクが高すぎます
  • Tôi không thể chấp nhận điều kiện này.:この条件は受け入れられません
  • Đề xuất này không đáp ứng yêu cầu.:この提案は要件を満たしていません

強い反対は、安全、法令、重大な品質問題など、明確に止める必要がある場面で使います。理由と必要な是正条件を説明してください。

懸念点を伝える

  • Tôi lo ngại về chi phí.:費用を懸念しています
  • Rủi ro lớn nhất là thiếu thời gian kiểm tra.:最大リスクは確認時間不足です
  • Tôi chưa tin rằng số liệu này đủ chính xác.:この数値が十分正確とはまだ判断できません
  • Phương án này có thể ảnh hưởng đến khách hàng.:この案は顧客へ影響する可能性があります
  • Chúng ta chưa có kế hoạch dự phòng.:代替計画がありません

懸念は対象、発生可能性、影響を示すと議論しやすくなります。

代替案を提示する

  • Tôi đề xuất một phương án khác.:別案を提案します
  • Thay vì triển khai toàn bộ, chúng ta có thể thử nghiệm trước.:全面実施ではなく先に試験できます
  • Chúng ta có thể giảm phạm vi để giữ thời hạn.:期限維持のため範囲を縮小できます
  • Tôi đề xuất lùi một tuần để kiểm tra thêm.:追加確認のため1週間延期を提案します
  • Phương án này ít rủi ro hơn.:こちらのほうがリスクが低いです

反対だけで終えるより、共通目標を満たす別の方法を示します。

判断を保留する

  • Tôi chưa thể quyết định ngay.:すぐには決定できません
  • Tôi cần thêm thông tin.:追加情報が必要です
  • Xin cho tôi thời gian đến ngày mai.:明日まで時間をください
  • Chúng ta tạm hoãn quyết định này.:この決定を一時保留します
  • Tôi sẽ phản hồi sau khi kiểm tra số liệu.:数値確認後に回答します

保留には、必要情報、確認担当、回答期限を付けます。期限のない保留は、実質的な先送りになります。

賛否を確認する

  • Mọi người có đồng ý không?:皆さん賛成ですか
  • Có ai phản đối không?:反対者はいますか
  • Ai cần thêm thời gian để quyết định?:判断に追加時間が必要な人はいますか
  • Chúng ta đã có sự thống nhất chưa?:合意できましたか
  • Xin xác nhận quyết định cuối cùng.:最終決定を確認してください

決定内容を記録する

  • Quyết định cuối cùng là chọn phương án một.:最終決定は案1です
  • Ba người đồng ý, một người phản đối.:賛成3名、反対1名です
  • Việc này được tạm hoãn đến thứ Sáu.:この件は金曜日まで保留です
  • Điều kiện là phải hoàn thành kiểm tra trước khi phát hành.:条件は公開前の確認完了です
  • Biên bản cần ghi rõ ý kiến phản đối.:議事録へ反対意見を明記してください

短い会話例

司会:Mọi người có đồng ý triển khai vào thứ Hai không?
参加者A:Tôi đồng ý với điều kiện hoàn thành kiểm tra trước thứ Sáu.
参加者B:Tôi chưa đồng ý. Tôi lo ngại về thời gian xử lý lỗi.
司会:Anh có đề xuất khác không?
参加者B:Tôi đề xuất thử nghiệm với một nhóm nhỏ trước.
司会:Được. Chúng ta tạm hoãn quyết định đến chiều mai để xem kế hoạch thử nghiệm.

日本語では「月曜実施に賛成ですか」「金曜までの確認完了を条件に賛成です」「まだ賛成できません。エラー対応時間を懸念します」「別案は?」「小規模グループでの試験を提案します」「試験計画を確認するため明日午後まで保留します」という流れです。

まとめ

賛成はđồng ý、明確な反対はkhông đồng ý・phản đối、保留はchưa thể quyết định・tạm hoãnを使います。賛否には対象、理由、条件、代替案、回答期限を付けてください。

会議での整理は会議を進める基本フレーズ、判断前の質問は確認・質問する表現、納期条件は予定・納期の表現も参照できます。

コメント

タイトルとURLをコピーしました